Thông số kỹ thuật Toyota Camry
Thứ hai, 01 Tháng 8 2011 11:16

 


Camry 3.5Q

Camry 2.4G

3.5 lít (2GR - FE)

2.4 lít (2AZ - FE)

Hộp số

6 số tự động

5 số tự động

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG

Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao)

mm

4.825 x 1.820 x 1.480

Chiều dài cơ sở

 

mm

2.775

Chiều rộng cơ sở

Trước/sau

mm

1.575 / 1.565

Khoảng sáng gầm xe

 

mm

160

Bán kính vòng quay tối thiểu

 

m

5,5

Trọng lượng không tải

 

kg

1.570 – 1.630

1.470 – 1.530

Trọng lượng toàn tải

 

kg

2.050

1.970

ĐỘNG CƠ

Kiểu

 

 

V6, 24 van, DOHC, VVT-i kép

I4, 16 van, DOHC, VVT-i

Dung tích công tác

 

cc

3.456

2.362

Công suất tối đa (SAE Net)

 

Hp/rpm

273,5/6.200

165/6.000

Mô men xoắn tối đa (SAE Net)

 

kg.m/rpm

35,3/4.700

22,8/4.000

KHUNG XE

Hệ thống treo

Trước

 

MacPherson với thanh xoắn và thanh cân bằng

Sau

 

Đòn kép với thanh xoắn và thanh cân bằng

Hệ thống phanh

Trước

 

Đĩa thông gió 16 inch

Sau

 

Đĩa 15 inch

Dung tích bình nhiên liệu

 

lít

70

Vỏ & mâm xe

 

 

215/55R17, Mâm đúc

215/60R16, Mâm đúc

TRANG THIẾT BỊ CHÍNH

Đèn trước

 

 

HID

Hệ thống đèn tự động điều chỉnh góc chiếu (ALS)

 

Loại chủ động

Loại tĩnh

Hệ thống đèn tự động mở rộng góc chiếu (AFS)

 

Không

Chế độ điều khiển đèn tự động bật/tắt

 

Đèn sương mù

 

 

Có, viền mạ Crôm

Cụm đèn sau

 

 

LED

Kính chiếu hậu ngoài

Gập điện

 

Có, nhớ vị trí và tự động điều chỉnh khi lùi xe

 

Đèn báo rẽ tích hợp

 

Hệ thống mở khóa thông minh

 

 

Không

Khóa cửa điều khiển từ xa

 

 

Gạt nước gián đoạn

 

 

Điều chỉnh thời gian + Cảm biến mưa

Điều chỉnh thời gian

Tay lái

Điều chỉnh 4 hướng

 

Có (chỉnh điện)

Có (chỉnh tay)

 

Các nút điều khiển tích hợp

 

Âm thanh, hệ thống điều hòa, màn hình hiển thị đa thông tin

 

Thiết kế

 

4 chấu, bọc da và ốp gỗ

4 chấu, bọc da

Bảng đồng hồ Optitron

 

Có, điều chỉnh 3 tông màu (xanh, trắng, cam)

Màn hình hiển thị đa thông tin

 

Hiển thị 6 loại thông tin

Hệ thống khởi động bằng nút bấm

 

Không

Cửa sổ điều chỉnh điện

 

 

Có chức năng chống kẹt (4 cửa)

Hệ thống âm thanh

 

 

AM/FM, CD 6 đĩa, MP3, WMA, 6 loa

Hệ thống điều hòa

Thiết kế

 

Tự động, 2 vùng độc lập (người lái & hành khách phía trước)

Bộ lọc khí

 

Sử dụng công nghệ Plasma Cluster

Ghế

Chất liệu

 

Da cao cấp

Trước

Nhớ vị trí ghế người lái

 

Có, 2 vị trí

Không

Trượt, ngả

Chỉnh điện, có thêm nút điều chỉnh bên hông ghế hành khách

Đệm đỡ lưng, điều chỉnh độ cao

Chỉnh điện

Sau

 

 

Ngả lưng ghế chỉnh điện

Cố định

Các nút điều khiển tích hợp trên tựa tay phía sau

Âm thanh

 

Không

Điều hòa

 

Không

Rèm che nắng

 

Không

Điều chỉnh ghế

 

Không

Rèm che nắng phía sau


Chỉnh điện

Chỉnh tay

Rèm che nắng bên hông

 

Không

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

 

Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)

 

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

 

Hệ thống điều khiển ổn định xe (VSC)

 

Hệ thống chống trộm

 

 

Có (báo động + mã hóa khóa động cơ)

Cảm biến lùi & cảm biến 4 góc

 

Khung xe GOA

 

Túi khí phía trước

 

Người lái và hành khách phía trước

Túi khí bên hông ghế trước

 

Không

Theo toyotamydinh


Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

LAST_UPDATED2
 

Những bộ loa nghe nhac cao cấp cho các siêu xe luôn được chú trọng trong khâu thiết kế xe.